[huàn dé huàn shī]
hoạn đắc hoạn thất
“其未得之也,患得之;既得之,患失之。”指对于个人的利害得失斤斤计较
“ qí wèi dé zhī yě , huàn dé zhī ; jì dé zhī , huàn shī zhī 。” zhǐ duì yú gè rén de lì hài dé shī jīn jīn jì jiào
"Khi chưa đạt được thì lo được, khi đã đạt được thì lo mất." Chỉ việc tính toán thiệt hơn của cá nhân
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.