[cè]
trắc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
恻隐cè yǐn
trắc ẩn
lòng trắc ẩn; thấu cảm
恻怛之心cè dá zhī xīn
trắc đát chi tâm
xem 惻隱之心|恻隐之心[ce4 yin3 zhi1 xin1]
恻隐之心cè yǐn zhī xīn
trắc ẩn chi tâm
lòng trắc ẩn
凄恻qī cè
thê trắc
đau khổ; bi thương
悲恻bēi cè
bi trắc
đau buồn; sầu thảm
缠绵悱恻chán mián fěi cè
triền miên phỉ trắc
buồn không nói nên lời; sầu thảm; rất sến sẩm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.