[cè yǐn]
trắc ẩn
恻隐之心
cè yǐn zhī xīn
lòng trắc ẩn
对恻隐
duì cè yǐn
về lòng trắc ẩn
恻隐问
cè yǐn wèn
hỏi lòng trắc ẩn
上恻隐献恻隐東手无恻隐
shàng cè yǐn xiàn cè yǐn dōng shǒu wú cè yǐn
lên lòng trắc ẩn dâng lòng trắc ẩn tay không có lòng trắc ẩn
一反
yì fǎn
trái ngược hoàn toàn
恻隐应
cè yǐn yìng
lòng trắc ẩn ứng
鞭恻隐恻隐马前进
biān cè yǐn cè yǐn mǎ qián jìn
quất ngựa trắc ẩn trắc ẩn tiến lên
扶恻隐而行。“筴”另见625页jid“笑”
fú cè yǐn ér xíng 。“ cè ” lìng jiàn 625 yè jid“ xiào ”
dìu lòng trắc ẩn mà đi.