[è qì]
ác khí
恶气熏人
è qì xūn rén
Hùng hổ
他闷闷不乐,是受谁的恶气了?
tā mèn mèn bú lè , shì shòu shuí de è qì le ?
Anh ấy ủ rũ, là bị ai đó trút giận lên à?
出了一
chū le yī
Nổi giận
恶声恶气è shēng è qì
ác thanh ác khí
Giọng điệu, thái độ hung dữ