[kěn qiú]
khẩn cầu
我恳求他不要这样做。【坑骗】kengpidn 团用欺骗的手段使人受到
wǒ kěn qiú tā bú yào zhè yàng zuò 。【 kēng piàn 】kengpidn tuán yòng qī piàn de shǒu duàn shǐ rén shòu dào
Tôi khẩn cầu anh ấy đừng làm như vậy. [Lừa đảo] dùng thủ đoạn lừa gạt khiến người ta chịu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.