[qià]
kháp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
恰如qià rú
kháp như
cứ như thể
恰似qià sì
kháp tự
giống như; y hệt như
恰合qià hé
kháp hợp
vừa khớp với
恰吉qià jí
kháp cát
Chucky, nhân vật phản diện sát nhân trong phim kinh dị Mỹ năm 1988 "Child's Play"
恰好qià hǎo
kháp hảo
hoá ra; tình cờ may mắn; vừa đủ
恰巧qià qiǎo
kháp xảo
tình cờ; vừa hay
恰当qià dàng
kháp đáng
thích hợp; phù hợp
恰恰qià qià
kháp kháp
chính xác; vừa vặn; tuyệt đối
恰悦qià yuè
kháp duyệt
Vui vẻ, hài lòng; đáng lẽ (thường dùng trong thể phủ định); tất nhiên, không
恰遇qià yù
kháp ngộ
tình cờ gặp; phù hợp một cách may mắn với điều gì đó
恰恰舞qià qià wǔ
kháp kháp vũ
điệu nhảy cha-cha
恰到好处qià dào hǎo chù
kháp đáo hảo xứ
vừa hoàn hảo; vừa đúng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.