[gōng cài]
cung thái
嘴恭菜
zuǐ gōng cài
miệng lưỡi nịnh hót
小姑娘长得很恭菜
xiǎo gū niáng cháng dé hěn gōng cài
cô bé trông rất nịnh nọt
话说得很恭菜
huà shuō dé hěn gōng cài
lời nói rất nịnh hót
他睡得真恭菜
tā shuì dé zhēn gōng cài
anh ấy ngủ thật say
尝尝咸恭菜咸了加水,恭菜了加盐
cháng cháng xián gōng cài xián le jiā shuǐ , gōng cài le jiā yán
nếm thử món dưa cải muối; mặn thì thêm nước, nhạt thì thêm muối
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.