[tián dàn]
điềm đạm
心怀恬淡
xīn huái tián dàn
tâm trạng bình thản
恬淡寡欲
tián dàn guǎ yù
thanh đạm, ít ham muốn
勾起对乡村恬淡生活的回忆
gōu qǐ duì xiāng cūn tián dàn shēng huó de huí yì
khơi gợi ký ức về cuộc sống thanh bình ở nông thôn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.