[liàn qún]
luyến quần
猕猴恋群
mí hóu liàn qún
Khỉ sống bầy đàn
他从小恋群,出门在外,时常怀念家乡的亲友
tā cóng xiǎo liàn qún , chū mén zài wài , shí cháng huái niàn jiā xiāng de qīn yǒu
Anh ấy từ nhỏ đã thích sống theo bầy đàn, đi đâu xa cũng thường nhớ về người thân ở quê nhà.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.