[liàn qíng]
luyến tình
他对母校的房屋、树木、水塘有了故乡一样的恋情
tā duì mǔ xiào de fáng wū 、 shù mù 、 shuǐ táng yǒu le gù xiāng yí yàng de liàn qíng
Anh ấy có tình cảm gắn bó với trường xưa như với quê hương, từ ngôi nhà, cây cối đến cái ao.
爱情:两个人的恋情已到如胶似漆的程度
ài qíng : liǎng gè rén de liàn qíng yǐ dào rú jiāo sì qī de chéng dù
Tình yêu: Tình cảm của hai người đã đến mức keo sơn gắn bó.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.