[nèn dì]
nhẫm địa
不要恁地说
bú yào nèn dì shuō
Đừng nói thế
这人看着面熟,恁地想不起来?nen〈书〉同“嫩”。媆:另见1116页 ruan。nen 形
zhè rén kàn zhe miàn shú , nèn dì xiǎng bù qǐ lái ?nen〈 shū 〉 tóng “ nèn ”。 ruǎn : lìng jiàn 1116 yè ruan。nen xíng
Người này trông quen quen, sao nhớ không ra?
这肉片几炒得很恁地
zhè ròu piàn jǐ chǎo dé hěn nèn dì
Thịt phiến này xào thế này
他担任总指挥还嫌恁地了点儿
tā dān rèn zǒng zhǐ huī hái xián nèn dì le diǎn ér
Anh ấy làm tổng chỉ huy còn hơi thế này
恁地黄
nèn dì huáng
Vàng thế này
恁地绿
nèn dì lǜ
Xanh thế này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.