[zǒng chēng]
tổng xưng
医、卜、星相之类过去总称为方技
yī 、 bǔ 、 xīng xiàng zhī lèi guò qù zǒng chēng wéi fāng jì
Y, bói toán, chiêm tinh các loại trước đây đều gọi là phương kỹ
舰艇是各种军用船只的总称
jiàn tǐng shì gè zhǒng jūn yòng chuán zhī de zǒng chēng
Th chến hạm là tên gọi chung của các loại tàu quân sự
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.