[jí máng]
cấp mang
听说厂里有要紧事儿,他急忙穿上衣服跑出门去
tīng shuō chǎng lǐ yǒu yào jǐn shì ér , tā jí máng chuān shàng yī fu pǎo chū mén qù
nghe nói trong xưởng có việc gấp, anh ta vội vàng mặc quần áo rồi chạy ra ngoài
急急忙忙赶着去上班
jí jí máng máng gǎn zhe qù shàng bān
vội vàng đi làm