[yí]
di
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
怡然yí rán
di nhiên
hạnh phúc; vui sướng
怡人yí rén
di nhân
thú vị
怡保yí bǎo
di bảo
thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai
怡悦yí yuè
di duyệt
dễ chịu; vui vẻ
怡保市yí bǎo shì
di bảo thị
thành phố Ipoh ở Malaysia, thủ phủ bang Perak trên bán đảo Mã Lai
怡然自得yí rán zì dé
di nhiên tự đắc
vui vẻ và mãn nguyện
怡颜悦色yí yán yuè sè
di nhan duyệt sắc
vẻ mặt vui tươi
张怡zhāng yí
trương di
Trương Di, tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh
张怡宁zhāng yí níng
trương di ninh
Trương Nghi Ninh, vận động viên bóng bàn nữ của Trung Quốc và huy chương vàng Olympic
章子怡zhāng zǐ yí
chương tử
Chương Tử Di, nữ diễn viên Trung Quốc
健怡可乐jiàn yí kě lè
kiện di khả lạc
Diet Coke; Coca-Cola Light
周梁淑怡zhōu liáng shū yí
chu lương thục di
Selina Chow, chính trị gia Hồng Kông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.