[hù shì]
hỗ thị
“无父何估,无母何侍。”后来用“怙恃”为父母的代称:少失怙恃。hd
“ wú fù hé gū , wú mǔ hé shì 。” hòu lái yòng “ hù shì ” wèi fù mǔ de dài chēng : shǎo shī hù shì 。hd
mất cha mẹ
风怙恃
fēng hù shì
cha mẹ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.