[zhēng]
chinh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
怔证zhēng zhèng
chinh chứng
Phương ngữ. Hình dung bộ dạng ngây người
怔营zhēng yíng
chinh doanh
Hoảng sợ bất an
怔住zhèng zhù
chinh trú
sững sờ; kinh ngạc
怔忡zhēng chōng
chinh xung
đập mạnh vì sợ hãi; hồi hộp
怔忪zhēng sōng
chinh chung
hoảng sợ; sợ hãi; kinh hoàng
怔怔zhēng zhēng
chinh chinh
mơ màng
怔神儿zhēng shén ér
chinh thần nhi
mất tập trung; mơ màng
发怔fā zhēng
phát chinh
bị bối rối; không biết phải làm sao
魔怔mó zhēng
ma chinh
phát điên; bị ám; ma nhập
目怔口呆mù zhēng kǒu dāi
mục chinh khẩu ngốc
ngây ra như phỗng, miệng cứng đờ; sững sờ; ngớ ngẩn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.