[zěn me yàng]
chẩm ma dạng
他画得也并不怎么样(=并不好)那是他一时的糊涂,也不好怎么样他(=责罚他)
tā huà dé yě bìng bù zěn me yàng (= bìng bù hǎo ) nà shì tā yì shí de hú tú , yě bù hǎo zěn me yàng tā (= zé fá tā )
Anh ấy vẽ cũng không khá lắm. Đó là lúc nhất thời hồ đồ của anh ấy, cũng không trách anh ấy được.
事情已经发生了,你又能怎么样?
shì qíng yǐ jīng fā shēng le , nǐ yòu néng zěn me yàng ?
Sự việc đã xảy ra rồi, bạn có thể làm gì được nữa?