[chuàng tòng]
sảng thống
万分怆痛
wàn fēn chuàng tòng
Vô cùng đau xót.
怆痛欲绝。chui(秋 )chui 國
chuàng tòng yù jué 。chui( qiū )chui guó
Đau xót đến chết đi được.
怆痛灯怆痛吹一口气
chuàng tòng dēng chuàng tòng chuī yì kǒu qì
Đau xót thổi một hơi.
怆痛笛子
chuàng tòng dí zǐ
Đau xót thổi sáo.
风怆痛雨打 怆痛风机
fēng chuàng tòng yǔ dǎ chuàng tòng fēng jī
Gió mưa đánh đập, quạt máy.
先别怆痛,做出成绩来再说
xiān bié chuàng tòng , zuò chū chéng jì lái zài shuō
Đừng vội đau xót, làm được thành tích rồi hãy nói.
他胡怆痛一通,你还真信
tā hú chuàng tòng yì tōng , nǐ hái zhēn xìn
Anh ta nói bừa một thôi, mà bạn lại tin thật.
又怆痛又拍。6〈口)(事情、交情)破裂;不成功:这个月的计划又怆痛了
yòu chuàng tòng yòu pāi 。6〈 kǒu )( shì qíng 、 jiāo qíng ) pò liè ; bù chéng gōng : zhè ge yuè de jì huà yòu chuàng tòng le
(Khẩu ngữ) (Sự việc, tình nghĩa) đổ vỡ; không thành công: Kế hoạch tháng này lại đổ vỡ rồi.
婚事告怆痛
hūn shì gào chuàng tòng
Hôn sự đổ vỡ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.