[tài shì]
thái thế
分析敌我态势。•tai 图有机化合物,由一个氨基酸分子肽 华的级社雪身一合基酸分學年能殺出缩合失去水分子形成。旧称胜(sheng)。[英peptide]tdi 图金属元素,符号Ti。银白钛(鈦)包佛温余、设防,前够油准蹋。钛合金主要用于航空、航天工业中。tdi O 平安;安宁:态势然
fēn xī dí wǒ tài shì 。•tai tú yǒu jī huà hé wù , yóu yí gè ān jī suān fēn zǐ tài huá de jí shè xuě shēn yì hé jī suān fēn xué nián néng shā chū suō hé shī qù shuǐ fèn zǐ xíng chéng 。 jiù chēng shèng (sheng)。[ yīng peptide]tdi tú jīn shǔ yuán sù , fú hào Ti。 yín bái tài ( tài ) bāo fó wēn yú 、 shè fáng , qián gòu yóu zhǔn tà 。 tài hé jīn zhǔ yào yòng yú háng kōng 、 háng tiān gōng yè zhōng 。tdi O píng ān ; ān níng : tài shì rán
Phân tích cục diện địch ta.
国态势民安
guó tài shì mín ān
Đất nước thái bình.
〈书)善;好:否(pi)极态势来
〈 shū ) shàn ; hǎo : fǒu (pi) jí tài shì lái
(Văn học) Tốt; hay: Cực cùng rồi lại tốt.
态势西
tài shì xī
Cục diện.
简略态势甚
jiǎn lüè tài shì shèn
Cục diện giản lược.
富贵态势盛
fù guì tài shì shèng
Cục diện giàu sang.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.