[huái bào]
hoài bão
怀抱着婴儿
huái bào zhe yīng ér
Ôm em bé
睡在母亲的怀抱里回到粗国的怀抱
shuì zài mǔ qīn de huái bào lǐ huí dào cū guó de huái bào
Ngủ trong vòng tay mẹ trở về vòng tay đất nước
怀抱着远大的理想
huái bào zhe yuǎn dà de lǐ xiǎng
Mang trong mình lý tưởng cao xa
别有怀抱
bié yǒu huái bào
Có tâm sự riêng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.