[huái xiǎng]
hoài tưởng
身在国外,常常怀想566huai - huan怀徊淮槐踝穰坏欢故乡
shēn zài guó wài , cháng cháng huái xiǎng 566huai - huan huái huái huái huái huái ráng huài huān gù xiāng
Ở nước ngoài, thường nhớ quê hương
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.