[niàn jí]
niệm cập
念及多年的交情,就原谅了他
niàn jí duō nián de jiāo qíng , jiù yuán liàng le tā
Nhìn vào tình nghĩa bao năm, tôi đã tha thứ cho anh ấy
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.