[zhōng liè]
trung liệt
忠烈之臣
zhōng liè zhī chén
Quan đại thần trung liệt
缅怀忠烈满门忠烈
miǎn huái zhōng liè mǎn mén zhōng liè
Tưởng nhớ người trung liệt, cả nhà trung liệt
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.