[tè ér]
thắc nhi
麻雀忒儿—声就飞了。teng(太)teng 即把凉了的熟食蒸热或烤热:忒儿熥馒头
má què tè ér — shēng jiù fēi le 。teng( tài )teng jí bǎ liáng le de shú shí zhēng rè huò kǎo rè : tè ér tēng mán tou
Chim sẻ kêu một tiếng là bay mất. Hâm nóng hoặc nướng nóng thức ăn nguội: hâm bánh bao
把烙饼放在铛(cheng)上忒儿—忒儿。:teng 声形容鼓声。teng(t)•teng
bǎ lào bǐng fàng zài dāng (cheng) shàng tè ér — tè ér 。:teng shēng xíng róng gǔ shēng 。teng(t)•teng
Đặt bánh nướng lên vỉ hâm nóng kêu lách tách. Tiếng trống kêu "teng teng"
头忒儿
tóu tè ér
Đầu bị va đập mạnh
脚碰得很忒儿,不能疼走路
jiǎo pèng dé hěn tè ér , bù néng téng zǒu lù
Chân va đập mạnh, không thể đi lại đau đớn
奶奶最忒儿小孙子
nǎi nai zuì tè ér xiǎo sūn zi
Bà nội rất cưng chiều cháu trai
这孩子怪招人忒儿的
zhè hái zi guài zhāo rén tè ér de
Đứa bé này thật đáng yêu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.