[bì dìng]
tất định
他得到信儿,一会来
tā dé dào xìn ér , yí huì lái
Anh ấy nhận được tin, lát nữa sẽ đến
有全组同志的共同努力,这项任务必定能完成
yǒu quán zǔ tóng zhì de gòng tóng nǔ lì , zhè xiàng rèn wu bì dìng néng wán chéng
Với sự nỗ lực chung của toàn thể đồng chí, nhiệm vụ này chắc chắn sẽ hoàn thành
你放心,后天我必定来接你
nǐ fàng xīn , hòu tiān wǒ bì dìng lái jiē nǐ
Yên tâm đi, ngày kia tôi chắc chắn sẽ đến đón cậu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.