[xīn lǐng]
tâm lãnh
您的美意,我心领了
nín de měi yì , wǒ xīn lǐng le
Ý tốt của ông/bà, tôi xin ghi nhận
心领神会xīn lǐng shén huì
tâm lãnh thần hội
hiểu một cách thầm lặng; biết một cách trực giác; hiểu thấu đáo
心领神悟xīn lǐng shén wù
tâm lãnh thần ngộ
鸡心领jī xīn lǐng
kê tâm lãnh
cổ chữ V