[xīn zāng]
tâm tạng
首都北京是祖国的心脏发动机是汽车的心脏
shǒu dū běi jīng shì zǔ guó de xīn zāng fā dòng jī shì qì chē de xīn zāng
Thủ đô Bắc Kinh là trái tim của Tổ quốc, động cơ là trái tim của ô tô
心脏病xīn zāng bìng
tâm tạng bệnh
bệnh tim
心脏死亡xīn zāng sǐ wáng
tâm tạng tử vong
Chết do tim ngừng đập
心脏杂音xīn zāng zá yīn
tâm tạng tạp âm
tiếng thổi tim
心脏疾患xīn zāng jí huàn
tâm tạng tật hoạn
心脏移殖xīn zāng yí zhí
tâm tạng di thực
cấy ghép tim
心脏骤停xīn zāng zhòu tíng
tâm tạng sậu đình
ngừng tim