[xīn wō]
tâm oa
后心窝(背上对着心脏的部位)
hòu xīn wō ( bèi shàng duì zhe xīn zāng de bù wèi )
Sau tim (phần lưng đối diện với tim)
他的话句句都说到大家的心窝里
tā de huà jù jù dōu shuō dào dà jiā de xīn wō lǐ
Lời nói của anh ấy câu nào cũng chạm đến lòng mọi người
心窝儿xīn wō ér
tâm oa nhi
ngực; hõm dạ dày