[xīn lǐ]
tâm lý
依赖心理
yī lài xīn lǐ
Tâm lý ỷ lại
心理素质
xīn lǐ sù zhì
Tố chất tâm lý
工作顺利就高兴,这是一般人的心理
gōng zuò shùn lì jiù gāo xìng , zhè shì yì bān rén de xīn lǐ
Công việc thuận lợi thì vui vẻ, đây là tâm lý của người bình thường
心理学xīn lǐ xué
tâm lý học
tâm lý học
心理战xīn lǐ zhàn
tâm lý chiến
chiến tranh tâm lý; hoạt động tâm lý; tâm lý chiến
心理分析xīn lǐ fēn xī
tâm lý phân tích
phân tâm học
心理作用xīn lǐ zuò yòng
tâm lý tác dụng
một cảm nhận không phản ánh thực tế; một khái niệm dựa trên niềm tin sai lầm
心理学家xīn lǐ xué jiā
tâm lý học gia
nhà tâm lý học
心理词典xīn lǐ cí diǎn
tâm lý từ điển
từ vựng tinh thần
心理防线xīn lǐ fáng xiàn
tâm lý phòng tuyến
rào cản tâm lý
性心理xìng xīn lǐ
tính tâm lý
Tâm lý liên quan đến tình dục
仇外心理chóu wài xīn lǐ
thù ngoại tâm lý
bài ngoại
侥幸心理jiǎo xìng xīn lǐ
kiểu hãnh tâm lý
tin vào may mắn; suy nghĩ mong muốn
自卑心理zì bēi xīn lǐ
tự ti tâm lý
cảm giác tự ti; mặc cảm tự ti
逆反心理nì fǎn xīn lǐ
nghịch phản tâm lý
tâm lý phản kháng