[xīn fán]
tâm phiền
这些琐碎事务真叫人心烦
zhè xiē suǒ suì shì wù zhēn jiào rén xīn fán
Những việc vụn vặt này thật khiến người ta phiền lòng
心烦意乱xīn fán yì luàn
tâm phiền ý loạn
nghĩa đen: tim rối loạn, ý nghĩ hỗn loạn; lo lắng bối rối
心烦气躁xīn fán qì zào
tâm phiền khí táo
bứt rứt; khó chịu
耐心烦nài xīn fán
nại tâm phiền
kiên nhẫn
惹人心烦rě rén xīn fán
nhạ nhân tâm phiền
làm phiền người khác; phiền phức