汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
德望 (dé wàng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
德望
[dé wàng]
đức vọng
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Đức hạnh và danh tiếng
Ví dụ
德望过人
dé wàng guò rén
Đức hạnh hơn người
Từ ghép
1 từ chứa “德望”
马
德望
mǎ dé wàng
mã đức vọng
Battambang
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
品德和名望
~过人
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
德
dé
đức
Đức hạnh, phẩm chất tốt đẹp của con người; Nước Đức (tên quốc gia); Ân huệ, lợi ích nhận được
望
wàng
vọng
Nhìn ra xa, nhìn về phía trước; trông nom, thăm hỏi; Mong muốn, hy vọng, trông đợi; Uy tín, thanh thế, sự được kính trọng