[dé lìng hā]
đức lệnh ha
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
德令哈市dé lìng hā shì
thành phố Đề Lăng Hà, châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.