[pái huái]
bồi hồi
他独自在江边徘徊
tā dú zì zài jiāng biān pái huái
Anh ấy một mình đi lang thang bên bờ sông
徘徊歧路
pái huái qí lù
Do dự không quyết ở ngã ba đường
这个厂每月的产值一直在三百万元左右徘徊。徘徊
zhè ge chǎng měi yuè de chǎn zhí yì zhí zài sān bǎi wàn yuán zuǒ yòu pái huái 。 pái huái
Giá trị sản lượng của nhà máy này mỗi tháng luôn dao động quanh mức ba triệu tệ
纸徘徊
zhǐ pái huái
Giấy dao động
扑克徘徊
pū kè pái huái
Bài xì dách
打徘徊
dǎ pái huái
Chơi bài xì dách
盾徘徊
dùn pái huái
Khiên phòng thủ
藤徘徊
téng pái huái
Dây leo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.