[dé jì]
đắc kế
自【得天独厚】detianduhou 独具特殊优越的条以为得计
zì 【 dé tiān dú hòu 】detianduhou dú jù tè shū yōu yuè de tiáo yǐ wéi dé jì
Có điều kiện đặc biệt ưu việt
虽然一时得计,但最终郜害了自己
suī rán yì shí dé jì , dàn zuì zhōng gào hài le zì jǐ
Tuy nhất thời đắc kế, nhưng cuối cùng lại hại mình
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.