[dé shèng]
đắc thắng
得胜回朝
dé shèng huí cháo
Thắng trận trở về triều
旗开得胜,马到成功。不计较个人的得胜
qí kāi dé shèng , mǎ dào chéng gōng 。 bú jì jiào gè rén de dé shèng
Cờ mở trận thắng, ngựa tới thành công. Không màng đến thắng lợi cá nhân
两种办法各有得胜
liǎng zhǒng bàn fǎ gè yǒu dé shèng
Hai cách làm đều có phần thắng lợi