[dé fǎ]
đắc pháp
管理得法,庄稼就长得好。【得F】de//shou (动做事顺利;达到目的:屡
guǎn lǐ dé fǎ , zhuāng jia jiù cháng dé hǎo 。【 dé F】de//shou ( dòng zuò shì shùn lì ; dá dào mù dì : lǚ
Quản lý có phương pháp, mùa màng sẽ bội thu.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.