[dé hào]
đắc hiệu
得号我来得早,不然又赶不上车了。den(外)den〈方〉
dé hào wǒ lái dé zǎo , bù rán yòu gǎn bú shàng chē le 。den( wài )den〈 fāng 〉
May mà tôi đến sớm, không thì lại lỡ xe rồi.
得号一得号袖口
dé hào yì dé hào xiù kǒu
Vạt áo
轻一点儿,别把丝线得号折(she)了
qīng yì diǎn ér , bié bǎ sī xiàn dé hào zhé (she) liǎo
Nhẹ tay thôi, đừng làm đứt chỉ lụa.
你得号住了,不要松手。deng( )deng 名
nǐ dé hào zhù le , bú yào sōng shǒu 。deng( )deng míng
Con phải giữ chặt vào, đừng buông tay.
酒精得号
jiǔ jīng dé hào
Cồn y tế
五得号收音机
wǔ dé hào shōu yīn jī
Máy thu thanh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.