[dé lì]
đắc lực
取得好成绩,得力于平时的勤学苦练
qǔ dé hǎo chéng jì , dé lì yú píng shí de qín xué kǔ liàn
Đạt thành tích tốt là nhờ chăm chỉ học tập và rèn luyện thường xuyên.
得力助手
dé lì zhù shǒu
Trợ thủ đắc lực
得力干部
dé lì gàn bù
Cán bộ cốt cán
领导得力
lǐng dǎo dé lì
Lãnh đạo tài ba
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.