[dé dào]
đắc đáo
得到鼓励!得到一张奖状
dé dào gǔ lì ! dé dào yì zhāng jiǎng zhuàng
Nhận được sự khích lệ! Nhận được một giấy khen
得到—次学习的机会
dé dào — cì xué xí de jī huì
Nhận được một cơ hội học tập
得不到【得失】deshi 名
dé bú dào 【 dé shī 】deshi míng
Không nhận được [được mất]
一点儿消息
yì diǎn ér xiāo xī
Một chút tin tức