[xùn]
tuẫn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
徇私xùn sī
tuẫn tư
Vì tư lợi mà làm việc trái pháp luật hoặc sai trái; nhường ngôi vị (vua); sách: kém, không bằng, không kịp
徇情xùn qíng
tuẫn tình
hành động vì tình cảm cá nhân; thể hiện sự thiên vị
徇情枉法xùn qíng wǎng fǎ
tuẫn tình uổng pháp
xem 徇私枉法[xun4 si1 wang3 fa3]
徇私枉法xùn sī wǎng fǎ
tuẫn tư uổng pháp
làm sai lệch pháp luật để thiên vị người thân hoặc bạn bè
徇私舞弊xùn sī wǔ bì
tuẫn tư vũ tệ
lợi dụng chức vụ để trục lợi cá nhân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.