[dài pìn]
đãi sính
待聘人员
dài pìn rén yuán
Người chờ được tuyển dụng
单位栽减编制后,有二十多名干部待聘
dān wèi zāi jiǎn biān zhì hòu , yǒu èr shí duō míng gàn bù dài pìn
Sau khi đơn vị cắt giảm biên chế, có hơn hai mươi cán bộ chờ được tuyển dụng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.