[chè yè]
triệt dạ
彻夜不眠。、che〈书)袋汁:大寒地彻夜。坏
chè yè bù mián 。、che〈 shū ) dài zhī : dà hán dì chè yè 。 huài
Thức trắng đêm. (cổ) túi: trời rét đậm thức trắng đêm.
彻夜不眠chè yè bù mián
triệt dạ bất miên
mất ngủ cả đêm