[dāng kǒu ér]
đương
正是抗旱紧张的当口儿,他们送来了一台260dang当珰铛裆抽水机
zhèng shì kàng hàn jǐn zhāng de dāng kǒu ér , tā men sòng lái le yì tái 260dang dāng dāng dāng dāng chōu shuǐ jī
Đúng lúc đang căng thẳng chống hạn thì họ mang đến một máy bơm nước.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.