[dāng zhōng jiān ér]
đương
照片的右边是哥哥,左边是我,当中间儿是妈妈
zhào piàn de yòu biān shì gē ge , zuǒ biān shì wǒ , dāng zhōng jiān ér shì mā ma
Bên phải bức ảnh là anh trai, bên trái là tôi, ở giữa là mẹ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.