[guī yú]
quy ư
光荣归于祖国
guāng róng guī yú zǔ guó
Vinh quang quy về Tổ quốc
经过讨论,大家的意见已经归于一致了
jīng guò tǎo lùn , dà jiā de yì jiàn yǐ jīng guī yú yí zhì le
Sau khi thảo luận, ý kiến của mọi người đã quy về một mối
言归于好yán guī yú hǎo
ngôn quy ư hảo
hòa giải; làm lành
同归于尽tóng guī yú jìn
đồng quy ư tận
chết theo cách mà người khác cũng tiêu vong; lôi ai đó cùng chết; chấm dứt trong sự hủy diệt lẫn nhau