[qiáng zhuàng]
cường tráng
一的体魄
yī de tǐ pò
thể chất cường tráng
强壮剂
qiáng zhuàng jì
chất tăng cường sức khỏe
这药能强壮病人体质。qiang
zhè yào néng qiáng zhuàng bìng rén tǐ zhì 。qiang
Thuốc này có thể giúp người bệnh cường tráng hơn.
砖〜1土
zhuān 〜1 tǔ
gạch cường hóa
院强壮1城强壮 一堵强壮の人强壮。(图见370页“房子”)
yuàn qiáng zhuàng 1 chéng qiáng zhuàng yì dǔ qiáng zhuàng の rén qiáng zhuàng 。( tú jiàn 370 yè “ fáng zi ”)
tường cường tráng, thành trì cường tráng, một bức tường cường tráng. (Xem hình 370 trang "Nhà")
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.