汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
弥月 (mí yuè) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
弥月
【彌月】
[mí yuè]
di nguyệt
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
trăng tròn
2
đầy tháng sau sinh
Ví dụ
新婚弥月
xīn hūn mí yuè
Một tháng sau tân hôn
Từ ghép
0 từ chứa “弥月”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
圆月
月轮
望日
望月
满月
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
(初生婴儿)满月
2
满一个月
新婚~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
弥
mí
di
Lấp đầy, tràn ngập, bao phủ; Bù đắp, bổ sung; Đầy đủ, hoàn toàn
月
yuè
nguyệt
mặt trăng, vệ tinh tự nhiên của Trái Đất; tháng, đơn vị thời gian bằng khoảng 30 ngày; thời gian, khoảng thời gian