[yǐn yòu]
dẫn dụ
受坏人引诱走上邪路
shòu huài rén yǐn yòu zǒu shàng xié lù
Bị kẻ xấu lôi kéo đi vào con đường tà đạo
经不起金钱的引诱
jīng bù qǐ jīn qián de yǐn yòu
Không cưỡng lại được sự cám dỗ của tiền bạc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.