[kāi mén]
khai môn
开门办学
kāi mén bàn xué
mở cửa làm việc
开门整风
kāi mén zhěng fēng
mở cửa chỉnh đốn
银行九点才开门
yín háng jiǔ diǎn cái kāi mén
Ngân hàng chín giờ mới mở cửa
开门红kāi mén hóng
khai môn hồng
khởi đầu thuận lợi
开门炮kāi mén pào
khai môn pháo
đốt pháo lúc giao thừa ngày Tết
开门见山kāi mén jiàn shān
khai môn kiến sơn
nghĩa đen: mở cửa nhìn thấy núi; nghĩa bóng: đi thẳng vào vấn đề
开门揖盗kāi mén yī dào
khai môn ấp đạo
mở cửa mời trộm; rước họa bằng cách cho kẻ xấu tự do hành động
半开门bàn kāi mén
bán khai môn
cửa nửa mở; bóng: gái mại dâm
半开门儿bàn kāi mén ér
bán khai môn nhi
biến thể nhĩ hóa của 半開門|半开门[ban4 kai1 men2]