[kāi lù]
khai lộ
逢山开路,遇水架桥
féng shān kāi lù , yù shuǐ jià qiáo
Gặp núi mở đường, gặp sông bắc cầu.
开路先锋
kāi lù xiān fēng
Người tiên phong mở đường.
开路先锋kāi lù xiān fēng
khai lộ tiên phong
người tiên phong; mở đường